Từ: 水鹤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水鹤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水鹤 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐhè] vòi dẫn nước vào đầu máy xe lửa。设在铁路旁边,给蒸汽机车加水的装置,是一个圆柱形的管子,上面弯下来的部分像鹤的头部,能左右旋转。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹤

hạc:chim hạc
水鹤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水鹤 Tìm thêm nội dung cho: 水鹤