Từ: 求生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 求生 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúshēng] mưu sinh; tìm cách sinh sống; tìm kế sinh nhai。谋求活路;设法活下去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
求生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求生 Tìm thêm nội dung cho: 求生