Từ: 铸件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铸件:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铸 • 件

Nghĩa của 铸件 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùjiàn] đồ đúc; linh kiện đúc。铸造的工件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铸

chú铸:chú chung (đúc chuông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện件:kiện hàng; kiện tụng
kẹn件:già kén kẹn hom
kịn件:đen kịn (rất đen)
铸件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铸件 Tìm thêm nội dung cho: 铸件