Từ: 换亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 换亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànqīn] hoán thân; hai họ cưới con gái nhau làm dâu。两家互娶对方的女儿做媳妇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
换亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换亲 Tìm thêm nội dung cho: 换亲