Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发神经 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāshénjīng] điên; điên lên; điên cuồng。发疯2.。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |

Tìm hình ảnh cho: 发神经 Tìm thêm nội dung cho: 发神经
