Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 旋光性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旋光性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旋光性 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuán"guāngxìng] tính chuyển hướng ánh sáng (của vật chất)。物质所具有的能使偏振光通过时方向发生改变的性质。旋光性是因物质的分子和原子排列得不对称而形成的。石英的结晶、乳酸溶液和蔗糖溶液等都具有旋光性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
triền:triền (xoay vòng; trở về)
triệng:triệng qua
trình:trùng trình
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
旋光性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旋光性 Tìm thêm nội dung cho: 旋光性