Cao su chống va đập cửa

Từ: 注射器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注射器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 注射器 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùshèqì] ống chích; ống tiêm。注射液体药剂的小唧筒状的器具,多用玻璃制成,一端装有针头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
注射器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 注射器 Tìm thêm nội dung cho: 注射器