Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 注射器 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùshèqì] ống chích; ống tiêm。注射液体药剂的小唧筒状的器具,多用玻璃制成,一端装有针头。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 注射器 Tìm thêm nội dung cho: 注射器
