Nghĩa của 扬榷 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángquè] lược thuật những nét chính。略举大要;扼要论述。
扬榷古今
lược thuật những nét chính từ xưa đến nay
扬榷古今
lược thuật những nét chính từ xưa đến nay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榷
| dác | 榷: | dác cây (phần gỗ non của cây ở phía ngoài lõi, sát dưới lớp vỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 扬榷 Tìm thêm nội dung cho: 扬榷
