Từ: 贱民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贱民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贱民 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànmín] 1. dân đen; người cùng khổ; người khốn khổ。旧时指社会地位低下,没有选择职业自由的人(区别于"良民"①)。
2. tầng lớp hạ lưu。印度种姓之外的社会地位最低下的阶层。参看〖种姓〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贱

tiện:bần tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
贱民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贱民 Tìm thêm nội dung cho: 贱民