Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贱民 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànmín] 1. dân đen; người cùng khổ; người khốn khổ。旧时指社会地位低下,没有选择职业自由的人(区别于"良民"①)。
2. tầng lớp hạ lưu。印度种姓之外的社会地位最低下的阶层。参看〖种姓〗。
2. tầng lớp hạ lưu。印度种姓之外的社会地位最低下的阶层。参看〖种姓〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贱
| tiện | 贱: | bần tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |

Tìm hình ảnh cho: 贱民 Tìm thêm nội dung cho: 贱民
