Từ: 汗马功劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汗马功劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汗马功劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànmǎgōngláo] công lao hãn mã; công lao hiển hách; công lao chiến chinh khó nhọc。指战功。后也泛指大的功劳(汗马:将士骑马作战,马累得出汗)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
汗马功劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汗马功劳 Tìm thêm nội dung cho: 汗马功劳