Từ: 奏本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奏本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奏 • 本

Nghĩa của 奏本 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòuběn] 1. dâng sớ; đưa kiến nghị。臣子向皇上奏明下情;泛指下级向上级反映情况。
2. bản tấu; sớ tấu。参奏时上呈的文本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu奏:láu táu
tâu奏:tâu lên
tấu奏:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
奏本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奏本 Tìm thêm nội dung cho: 奏本