Từ: 讒言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讒言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sàm ngôn
Lời gièm chê. ◇Thi Kinh 經:
Khải đễ quân tử, Vô tín sàm ngôn
子, 言 (Tiểu nhã 雅, Thanh dăng, 蠅) Vua dễ dàng vui vẻ, Chớ nghe lời gièm pha.

Nghĩa của 谗言 trong tiếng Trung hiện đại:

[chányán] lời gièm pha。毁谤的话;挑拔离间的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讒

gièm:gièm pha
sàm:sàm ngôn; sàm sỡ
sòm:om sòm
sồm:sồm soàm
sờm:sờm sỡ
xàm:nói xàm; xàm xỡ; xồm xoàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
讒言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讒言 Tìm thêm nội dung cho: 讒言