Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: an lưu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ an lưu:
Nghĩa an lưu trong tiếng Việt:
["- (thị trấn) h. Kinh Môn, t. Hải Dương"]Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưu
| lưu | 刘: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 𭄁: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 劉: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 旈: | lưu (lèo cờ) |
| lưu | 橊: | xem lựu |
| lưu | 流: | lưu loát |
| lưu | 浏: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lưu | 𱨳: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 瀏: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 熘: | lưu (rán chiên) |
| lưu | 琉: | ngọc lưu ly |
| lưu | 留: | lưu lại |
| lưu | 硫: | lưu huỳnh |
| lưu | 蹓: | lưu lại |
| lưu | 鎦: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 鎏: | lưu (thứ vàng tốt) |
| lưu | 镏: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 鏐: | lưu (thứ vàng tốt) |
| lưu | 餾: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |
| lưu | 馏: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |
| lưu | 騮: | hoa lưu (tên một loại ngựa tốt) |
| lưu | 鶹: | lưu (chim cú mèo non) |
| lưu | 鹠: | lưu (chim cú mèo non) |
| lưu | 鷚: | lưu (loại chim nhoe hót hay) |
| lưu | 鹨: | lưu (loại chim nhoe hót hay) |
Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Tìm hình ảnh cho: an lưu Tìm thêm nội dung cho: an lưu
