Từ: 决心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 决 • 心

Nghĩa của 决心 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéxīn] quyết tâm。坚定不移的意志。
决心书。
quyết tâm thư.
下定决心。
hạ quyết tâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết决:quyết đoán, quyết liệt
quết决:quết bột
quệt决:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
决心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 决心 Tìm thêm nội dung cho: 决心