Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 局限 trong tiếng Trung hiện đại:
[júxiàn] hạn chế; giới hạn。限制在狭小的范围里。
局限性。
tính hạn chế.
提倡艰苦朴素,不能只局限在生活问题上。
đưa ra sự gian khổ không chỉ giới hạn ở vấn đề sinh hoạt.
局限性。
tính hạn chế.
提倡艰苦朴素,不能只局限在生活问题上。
đưa ra sự gian khổ không chỉ giới hạn ở vấn đề sinh hoạt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 局
| cuộc | 局: | cuộc cờ; đánh cuộc |
| cộc | 局: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| gục | 局: | gục đầu, ngã gục |
| ngúc | 局: | ngúc ngắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 限
| giận | 限: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |
| hẹn | 限: | hẹn hò; hứa hẹn |

Tìm hình ảnh cho: 局限 Tìm thêm nội dung cho: 局限
