Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鉥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉥, chiết tự chữ THUẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉥:
鉥
Pinyin: shu4, nie3, xi3;
Việt bính: seot6;
鉥 thuật
Nghĩa Trung Việt của từ 鉥
(Danh) Cái kim dài.(Động) Đâm, chích.
(Động) Dẫn đường, dẫn đạo.
◇Quốc ngữ 國語: Ngô thỉnh vị tử thuật 吾請為子鉥 (Tấn ngữ nhị 晉語二) Tôi xin vì ông dẫn đường.
thuật, như "thuật (kim dài)" (gdhn)
Nghĩa của 鉥 trong tiếng Trung hiện đại:
[shù]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: THUẬT
kim dài。长针。
Số nét: 13
Hán Việt: THUẬT
kim dài。长针。
Chữ gần giống với 鉥:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鉥
𬬸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉥
| thuật | 鉥: | thuật (kim dài) |

Tìm hình ảnh cho: 鉥 Tìm thêm nội dung cho: 鉥
