Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鉥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉥, chiết tự chữ THUẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉥:

鉥 thuật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鉥

Chiết tự chữ thuật bao gồm chữ 金 朮 hoặc 釒 朮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉥 cấu thành từ 2 chữ: 金, 朮
  • ghim, găm, kim
  • thuật, truật
  • 2. 鉥 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 朮
  • kim, thực
  • thuật, truật
  • thuật [thuật]

    U+9265, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu4, nie3, xi3;
    Việt bính: seot6;

    thuật

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉥

    (Danh) Cái kim dài.

    (Động)
    Đâm, chích.

    (Động)
    Dẫn đường, dẫn đạo.
    ◇Quốc ngữ
    : Ngô thỉnh vị tử thuật (Tấn ngữ nhị ) Tôi xin vì ông dẫn đường.
    thuật, như "thuật (kim dài)" (gdhn)

    Nghĩa của 鉥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shù]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: THUẬT
    kim dài。长针。

    Chữ gần giống với 鉥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鉥

    𬬸,

    Chữ gần giống 鉥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉥 Tự hình chữ 鉥 Tự hình chữ 鉥 Tự hình chữ 鉥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉥

    thuật:thuật (kim dài)
    鉥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉥 Tìm thêm nội dung cho: 鉥