Từ: 装甲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装甲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装甲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngjiǎ] 1. bọc thép; thiết giáp。装有防弹钢板的。
装甲车
xe bọc thép; xe thiết giáp
装甲舰
tàu chiến bọc thép
2. tấm chắn đạn; tấm giáp che đạn (lắp trên ô tô, tàu thuyền, máy bay, lô cốt...)。装在车辆、船只、飞机、碉堡等上面的防弹钢板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại
装甲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装甲 Tìm thêm nội dung cho: 装甲