Từ: 隐居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隐居 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnjū] ẩn cư; ở ẩn。 由于对统治者不满或有厌世思想而住在偏僻地方,不出来做官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
隐居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隐居 Tìm thêm nội dung cho: 隐居