Từ: 沉渣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉渣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉渣 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénzhā] cặn bã; cặn; đồ bỏ; rác rưởi; cặn bẩn (ví với những thứ vô dụng, thối nát)。沉下去的渣滓。比喻残存下来的腐朽无用的事物。
沉渣浮沫。
cặn chìm bọt nổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渣

tra:tra (cặn lắng)
沉渣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉渣 Tìm thêm nội dung cho: 沉渣