Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 运单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运单 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùndān] vận đơn (chứng từ vận chuyển hàng hoá)。托运人在托运货物时填写的单据,是运输部门承运货物的依据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
运单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运单 Tìm thêm nội dung cho: 运单