Từ: 边区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边区:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 边区 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānqū]
biên khu; vùng căn cứ giáp ranh các tỉnh。中国国内革命战争及抗日战争时期,共产党领导的革命政权在几个省连接的边缘地带建立的根据地,如陕甘宁边区、晋察冀边区等。
陕甘宁边区。
biên khu Thiểm - Cam - Ninh (gồm các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc, Ninh Hạ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu
边区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边区 Tìm thêm nội dung cho: 边区