Chữ 渣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渣, chiết tự chữ TRA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渣:
渣
Pinyin: zha1, ou4, wu1;
Việt bính: zaa1;
渣 tra
Nghĩa Trung Việt của từ 渣
(Danh) Bã.§ Chỉ phần còn lại sau khi bỏ hết phần chất lỏng.
◎Như: cam giá tra 甘蔗渣 bã mía.
(Danh) Mạt, vụn.
◎Như: can tra nhi 餅乾渣兒 vụn bánh khô.
(Danh) Cặn.
tra, như "tra (cặn lắng)" (gdhn)
Nghĩa của 渣 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhā]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TRA
1. cặn; bã; cặn bã。(渣儿)渣滓1.。
油渣儿。
cặn dầu
豆腐渣
bã đậu phụ
2. mẩu vụn; mảnh vụn。碎屑。
面包儿渣
vụn bánh mì; mẩu vụn bánh mì
Từ ghép:
渣滓 ; 渣子
Số nét: 13
Hán Việt: TRA
1. cặn; bã; cặn bã。(渣儿)渣滓1.。
油渣儿。
cặn dầu
豆腐渣
bã đậu phụ
2. mẩu vụn; mảnh vụn。碎屑。
面包儿渣
vụn bánh mì; mẩu vụn bánh mì
Từ ghép:
渣滓 ; 渣子
Chữ gần giống với 渣:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渣
| tra | 渣: | tra (cặn lắng) |

Tìm hình ảnh cho: 渣 Tìm thêm nội dung cho: 渣
