Từ: 油嘴滑舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油嘴滑舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油嘴滑舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuzuǐhuáshé] mồm mép láu lỉnh。(油嘴滑舌的)形容说话油滑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
油嘴滑舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油嘴滑舌 Tìm thêm nội dung cho: 油嘴滑舌