Từ: 沿路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沿路:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沿

Nghĩa của 沿路 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánlù] ven đường; dọc đường。顺着路边上;一路上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沿

duyên沿:duyên hải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
沿路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沿路 Tìm thêm nội dung cho: 沿路