Từ: 法人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法人 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎrén] pháp nhân。法律上指根据法律参加民事活动的组织,如公司、社团等。法人享有与其业务有关的民事权利,承担相应的民事义务(区别于"自然人")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
法人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法人 Tìm thêm nội dung cho: 法人