Từ: 法古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法古 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎgǔ] noi theo người xưa; học tập người xưa。效法古代、古人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
法古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法古 Tìm thêm nội dung cho: 法古