Từ: 权力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 权力 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánlì] 1. quyền lực。政治上的强制力量。
国家权力。
quyền lực nhà nước.
全国人民代表大会是最高国家权力机关。
đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc là cơ quan quyền lực cao nhất của nhà nước.
2. quyền hạn。职责范围内的支配力量。
行使大会主席的权力。
sử dụng quyền hạn chủ tịch hội đồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
权力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 权力 Tìm thêm nội dung cho: 权力