Từ: 移师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 移师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 移师 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíshī] di chuyển quân đội。移动军队。
移师北上
di chuyển quân đội lên hướng bắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
移师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 移师 Tìm thêm nội dung cho: 移师