Từ: 法案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法案 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎ"àn] dự luật; bản dự thảo pháp luật; luật dự thảo (bản nghị án về pháp luật, pháp lệnh)。提交国家立法机关审查讨论的关于法律、法令问题的议案。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
法案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法案 Tìm thêm nội dung cho: 法案