Cao su chống va đập cửa
Từ: xoay chuyển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xoay chuyển:
Dịch xoay chuyển sang tiếng Trung hiện đại:
低回 《回旋起伏。》mạch suy nghĩ xoay chuyển liên tục.思绪低回。
扭转 《纠正或改变事物的发展方向。》
xoay chuyển cục diện.
扭转局面。
推移 《(时间、形势、风气等)移动或发展。》
挽回 《扭转已成的不利局面。》
xoay chuyển cục diện.
挽回局面。 旋 《旋转。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xoay
| xoay | 𡏦: | xoay vần |
| xoay | 搓: | tài xoay xở |
| xoay | 𣒱: | xoay nhà; xoay xở |
| xoay | 磋: | xoay trần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển
| chuyển | 囀: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |

Tìm hình ảnh cho: xoay chuyển Tìm thêm nội dung cho: xoay chuyển
