Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 洋溢 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángyì] 形
dào dạt; tràn trề。 (情绪、气氛等)充分流露。
热情洋溢
nhiệt tình dào dạt
全国城乡都洋溢着欣欣向荣的气象。
cảnh tượng từ thành thị đến nông thôn ngày càng phồn vinh.
dào dạt; tràn trề。 (情绪、气氛等)充分流露。
热情洋溢
nhiệt tình dào dạt
全国城乡都洋溢着欣欣向荣的气象。
cảnh tượng từ thành thị đến nông thôn ngày càng phồn vinh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溢
| dật | 溢: | dâm dật |
| ải | 溢: | ải (nát) |

Tìm hình ảnh cho: 洋溢 Tìm thêm nội dung cho: 洋溢
