Từ: 珍藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珍藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 珍藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēncáng] 1. cất kỹ; cất giấu kỹ。认为有价值而妥善地收藏。
珍藏多年,完好无损。
cất giấu kỹ nhiều năm, nhưng hoàn toàn không bị hư hại.
2. cất giấu vật quý giá。指收藏的珍贵物品。
把家中的珍藏献给博物馆。
đem những vật quý báu trong nhà tặng cho viện bảo tàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân:trân châu
trằn:trằn trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
珍藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珍藏 Tìm thêm nội dung cho: 珍藏