Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 容积 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容积:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 容积 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngjī] dung tích; sức chứa。容器或其他能容纳物质的物体的内部体积。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ
容积 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容积 Tìm thêm nội dung cho: 容积