Cao su chống va đập cửa
Chữ 杕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杕, chiết tự chữ ĐÊ, ĐẠI, ĐỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杕:
杕
Pinyin: di4, duo4;
Việt bính: dai6;
杕 đệ
Nghĩa Trung Việt của từ 杕
(Tính) Cây mọc trơ trọi một mình.Một âm là đà.(Danh) Bánh lái thuyền.
§ Thông đà 舵.
đại, như "cây đại" (vhn)
đê, như "xem đệ" (btcn)
Nghĩa của 杕 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỆ
lẻ loi; lẻ (cây cối)。形容树木孤立。
Ghi chú: 另见dụ
[duò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: ĐÀ
tay lái。同"舵"。
Ghi chú: 另见d́
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỆ
lẻ loi; lẻ (cây cối)。形容树木孤立。
Ghi chú: 另见dụ
[duò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: ĐÀ
tay lái。同"舵"。
Ghi chú: 另见d́
Chữ gần giống với 杕:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杕
| đê | 杕: | xem đệ |
| đại | 杕: | cây đại |

Tìm hình ảnh cho: 杕 Tìm thêm nội dung cho: 杕
