Cao su chống va đập cửa

Chữ 杕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杕, chiết tự chữ ĐÊ, ĐẠI, ĐỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杕:

杕 đệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杕

Chiết tự chữ đê, đại, đệ bao gồm chữ 木 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杕 cấu thành từ 2 chữ: 木, 大
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • dãy, dảy, thái, đại
  • đệ [đệ]

    U+6755, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di4, duo4;
    Việt bính: dai6;

    đệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 杕

    (Tính) Cây mọc trơ trọi một mình.Một âm là đà.

    (Danh)
    Bánh lái thuyền.
    § Thông đà
    .

    đại, như "cây đại" (vhn)
    đê, như "xem đệ" (btcn)

    Nghĩa của 杕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐỆ
    lẻ loi; lẻ (cây cối)。形容树木孤立。
    Ghi chú: 另见dụ
    [duò]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: ĐÀ
    tay lái。同"舵"。
    Ghi chú: 另见d́

    Chữ gần giống với 杕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

    Chữ gần giống 杕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杕 Tự hình chữ 杕 Tự hình chữ 杕 Tự hình chữ 杕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杕

    đê:xem đệ
    đại:cây đại
    杕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杕 Tìm thêm nội dung cho: 杕