Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cân, đong, đo, đếm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cân, đong, đo, đếm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cân,đong,đo,đếm

Dịch cân, đong, đo, đếm sang tiếng Trung hiện đại:

《称轻重; 量长短、多少。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đếm

đếm:đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm
đếm:đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm
cân, đong, đo, đếm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cân, đong, đo, đếm Tìm thêm nội dung cho: cân, đong, đo, đếm