Từ: 精美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精美 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngměi] tinh mỹ; đẹp đẽ; tinh xảo; tuyệt đẹp。精致美好。
中国精美的工艺品在国际上久享盛名。
hàng công nghệ tinh xảo của Trung Quốc đã nổi tiếng rất lâu trên thế giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
精美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精美 Tìm thêm nội dung cho: 精美