Từ: cản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ cản:

赶 cản趕 cản

Đây là các chữ cấu thành từ này: cản

cản [cản]

U+8D76, tổng 10 nét, bộ Tẩu 走
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 趕;
Pinyin: gan3, qian2;
Việt bính: gon2;

cản

Nghĩa Trung Việt của từ 赶

(Động) Ngựa chạy.

(Động)
Thú vật cong đuôi chạy.Một dạng của
.
cản, như "cản trở, ngăn cản" (gdhn)

Nghĩa của 赶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (趕)
[gǎn]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 10
Hán Việt: CẢN
1. đuổi; đuổi theo; xua。追。
学先进,赶先进。
học tiên tiến, đuổi theo tiên tiến
你在前头走,我在后头赶。
anh đi trước, tôi đuổi theo sau.
2. vội; gấp; vội vàng; vội vã; tranh thủ。加快行动,使不误时间。
赶路
gấp rút lên đường
赶任务
gấp rút hoàn thành nhiệm vụ
他骑着车飞也似地往厂里赶。
anh chạy xe như bay tới nhà máy.
3. đi; đến (nơi nào đó)。去;到(某处)。
赶集
đi chợ
赶考
đi thi
4. đánh; đánh đuổi。驾御。
赶驴
đánh lừa đi
赶大车
đánh xe đi
5. đuổi; xua đuổi。驱逐。
赶苍蝇。
đuổi ruồi
6. gặp; gặp phải; vào lúc; nhân dịp。遇到(某种情况);趁着(某个时机)。
赶巧
vừa vặn; đúng lúc
赶上一场雨
gặp một trận mưa
7. đến lúc; đến khi (giới từ, dùng trước từ chỉ thời gian)。介词,用在时间词前面表示等到某个时候。
赶明儿咱们也去。
đến mai chúng ta cùng đi.
赶年下再回家。
đến sau tết hãy về nhà.
Từ ghép:
赶不及 ; 赶不上 ; 赶场 ; 赶场 ; 赶潮流 ; 赶车 ; 赶得及 ; 赶得上 ; 赶点 ; 赶赴 ; 赶工 ; 赶海 ; 赶汗 ; 赶集 ; 赶脚 ; 赶街 ; 赶紧 ; 赶尽杀绝 ; 赶考 ; 赶快 ; 赶浪头 ; 赶路 ; 赶忙 ; 赶庙会 ; 赶明儿 ; 赶巧 ; 赶热闹 ; 赶时髦 ; 赶趟儿 ; 赶圩 ; 赶鸭子上架 ; 赶早 ; 赶嘴

Chữ gần giống với 赶:

, , , , , , 𧺕,

Dị thể chữ 赶

, ,

Chữ gần giống 赶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赶 Tự hình chữ 赶 Tự hình chữ 赶 Tự hình chữ 赶

cản [cản]

U+8D95, tổng 14 nét, bộ Tẩu 走
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gan3;
Việt bính: gon2
1. [趕不上] cản bất thượng 2. [追趕] truy cản;

cản

Nghĩa Trung Việt của từ 趕

(Động) Đuổi theo.
◎Như: truy cản
đuổi theo.
◇Thủy hử truyện : Na Phú An tẩu bất đáo thập lai bộ, bị Lâm Xung cản thượng, hậu tâm chỉ nhất thương, hựu sóc đảo liễu , , , (Đệ thập hồi) Thằng Phú An chạy không quá mươi bước, bị Lâm Xung đuổi kịp, đâm cho một nhát thương ở sau lưng, cũng ngã gục.

(Động)
Xua, lùa, đánh xe (súc vật kéo).
◎Như: cản ngưu xua bò, cản áp tử lùa vịt, cản xa đánh xe (súc vật kéo).

(Động)
Đuổi đi.
◎Như: cản thương dăng đuổi ruồi nhặng.
◇Thủy hử truyện : Đãn phàm hòa thượng phá giới khiết tửu, quyết đả tứ thập trúc bề, cản xuất tự khứ , , (Đệ tứ hồi) Nếu sư phá giới uống rượu, bị phạt đánh cho bốn chục roi, đuổi ra khỏi chùa.

(Động)
Làm gấp cho kịp.
◎Như: cản lộ gấp rút đi đường (cho kịp), cản nhậm vụ gấp rút làm xong nhiệm vụ.

(Động)
Gặp, gặp đúng lúc.
◎Như: cản thượng nhất trận vũ gặp một cơn mưa.

(Tính)
Gấp, vội.

(Giới)
Đến.
◇Hồng Lâu Mộng: Dĩ khiển nhân khứ, cản vãn tựu hữu hồi tín đích , (Đệ thất thập thất hồi) Đã sai người đi rồi, đến chiều sẽ có tin.
cản, như "cản trở, ngăn cản" (gdhn)

Chữ gần giống với 趕:

, , , , , , , , , 𧻷, 𧼋, 𧼌, 𧼍,

Dị thể chữ 趕

,

Chữ gần giống 趕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趕 Tự hình chữ 趕 Tự hình chữ 趕 Tự hình chữ 趕

Dịch cản sang tiếng Trung hiện đại:

扯后腿 《拉后腿。》《挡住; 抵挡。》
扣压 《把文件、意见等扣留下来不办理。》
拉架 《拉开打架的人, 从中调解。》
拦; 阑 《不让通过; 阻挡。》
遮拦; 阻止; 阻碍 《遮挡; 阻挡。》
cản không nỗi
阻止不了。 赶走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cản

cản:cản vệ (giữ vững)
cản:cản vệ (giữ vững)
cản:cản trở
cản:cản trở, ngăn cản
cản:cản trở, ngăn cản
cản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cản Tìm thêm nội dung cho: cản