Từ: 洒扫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洒扫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洒扫 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎsǎo] vẩy nước quét nhà。洒水扫地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洒

rưới:rưới xuống
rải:rải rác
rảy:rảy nước
rẩy:rẩy nước
sái:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
tưới:tưới cây
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
vẩy:vẩy nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫

tảo:tảo mộ; tần tảo
洒扫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洒扫 Tìm thêm nội dung cho: 洒扫