Cao su chống va đập cửa

Từ: 活体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活体 trong tiếng Trung hiện đại:

[huótǐ] cơ thể sống; vật sống。自然科学指具有生命的物体,如活着的动物、植物、人体及其组织。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
活体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活体 Tìm thêm nội dung cho: 活体