Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 夜作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dạ tác
Làm việc ban đêm.
◇Hậu Hán Thư 書:
Cựu chế cấm dân dạ tác, dĩ phòng hỏa tai
作, 災 (Liêm Phạm truyện 傳) Chế độ xưa cấm dân làm việc ban đêm, để phòng ngừa hỏa hoạn.Chợ đêm.
◇Dụ thế minh ngôn 言:
Vãn phạn quá liễu, an bài Triệu Chánh tại khách phòng lí thụy, Hầu Hưng phu phụ tại môn tiền tố dạ tác
了, 睡, 作 (Quyển tam thập lục, Tống tứ công đại náo cấm hồn trương 張) Ăn tối xong, thu xếp cho Triệu Chánh ở phòng khách ngủ, vợ chồng Hầu Hưng bán chợ đêm trước cửa nhà.

Nghĩa của 夜作 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèzuō] làm đêm; làm việc ban đêm。夜里干活儿叫打夜作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
夜作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜作 Tìm thêm nội dung cho: 夜作