Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trắng trong tiếng Việt:
["- t. 1 Có màu như màu của vôi, của bông. Vải rất trắng. Để trắng, không nhuộm. Nước da trắng. Trời đã sáng trắng. 2 Có màu sáng, phân biệt với những cái cùng loại mà sẫm màu hoặc có màu khác. Đường cát trắng. Rượu trắng. Kính trắng. Người da trắng. 3 (kết hợp hạn chế). Hoàn toàn không có hoặc không còn gì cả. Chỉ có hai bàn tay trắng. (Mùa màng bị) mất trắng*. Không làm được bài, bỏ trắng. Bị thua hai bàn trắng (không gỡ được bàn nào cả). Thức trắng hai đêm liền (hoàn toàn không ngủ). 4 (Nói) rõ hết sự thật, không che giấu gì cả. Tuyên bố trắng với mọi người. Nói trắng ra*. 5 (chm.). (Nốt nhạc) có độ dài bằng hai nốt đen hoặc một nửa nốt tròn. La trắng. // Láy: trăng trắng (ng. 1; ý mức độ ít)."]Dịch trắng sang tiếng Trung hiện đại:
白 《没有加上什么东西的; 空白。》nghèo rớt mồng tơi; một nghèo, haitrắng(vốn
liếng chẳng có
gì) 一穷二白
cơm trắng
白饭
白; 白色 《象征反动。》
khủng bố trắng
白色恐怖
白; 暠 《像霜或雪的颜色。》
粉 《带着白粉的; 白色的。》
bướm trắng
粉蝶
giấy trắng
粉连纸
皓; 暠; 灏; 皤 《白; 洁白。》
tóc bạc trắng.
白发皤然。
晳 《人的皮肤白。》
nước da trắng trẻo
白晳
Nghĩa chữ nôm của chữ: trắng
| trắng | 𱑛: | trắng (cái trứng) |
| trắng | 壯: | trắng răng; nói trắng ra |
| trắng | : | trắng răng; nói trắng ra |
| trắng | 𤽸: | trắng trẻo |
| trắng | : | trắng răng; nói trắng ra |

Tìm hình ảnh cho: trắng Tìm thêm nội dung cho: trắng
