Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đuổi trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Chạy gấp để cho kịp người, xe đã đi trước: đuổi kẻ cướp đuổi theo xe. 2. Bắt phải rời khỏi: đuổi ra khỏi nha` đuổi gà."]Dịch đuổi sang tiếng Trung hiện đại:
斥退 《旧时指免去官吏的职位或开除学生的学籍。》打发 《使离去。》革出 《开除出去。》
回 《谢绝(邀请); 退掉(预定的酒席等); 辞去(伙计、佣工)。》
开除 《机关, 团体, 学校等将成员除名使 退出集体。》
đuổi hai học trò.
开除学生两名。 撵; 逐; 驱逐; 驱; 轰赶; 轰; 赶; 斥逐 《赶走。》
anh đi trước, tôi đuổi theo sau.
你在前头走, 我在后头赶。
đuổi nó ra ngoài
把他轰出去。
đuổi ruồi
轰赶苍蝇。
đuổi đi; đuổi ra ngoài.
撵出去。
清除 《扫除净尽; 全部去掉。》
đuổi ra khỏi biên giới.
驱逐出境。
逐 《追赶。》
đuổi theo
追逐。
đuổi khách
逐客令。
đuổi ra khỏi cửa.
逐出门外。
书
趁 《追逐; 赶。》
方
开 《开革; 开除。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đuổi
| đuổi | 𧻐: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | : | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | 𲃪: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | 𨆷: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | 𨒻: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | 𬩛: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | 𨘗: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | : |

Tìm hình ảnh cho: đuổi Tìm thêm nội dung cho: đuổi
