Từ: đuổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đuổi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đuổi

Nghĩa đuổi trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Chạy gấp để cho kịp người, xe đã đi trước: đuổi kẻ cướp đuổi theo xe. 2. Bắt phải rời khỏi: đuổi ra khỏi nha` đuổi gà."]

Dịch đuổi sang tiếng Trung hiện đại:

斥退 《旧时指免去官吏的职位或开除学生的学籍。》打发 《使离去。》
革出 《开除出去。》
《谢绝(邀请); 退掉(预定的酒席等); 辞去(伙计、佣工)。》
开除 《机关, 团体, 学校等将成员除名使 退出集体。》
đuổi hai học trò.
开除学生两名。 撵; 逐; 驱逐; 驱; 轰赶; 轰; 赶; 斥逐 《赶走。》
anh đi trước, tôi đuổi theo sau.
你在前头走, 我在后头赶。
đuổi nó ra ngoài
把他轰出去。
đuổi ruồi
轰赶苍蝇。
đuổi đi; đuổi ra ngoài.
撵出去。
清除 《扫除净尽; 全部去掉。》
đuổi ra khỏi biên giới.
驱逐出境。
《追赶。》
đuổi theo
追逐。
đuổi khách
逐客令。
đuổi ra khỏi cửa.
逐出门外。

《追逐; 赶。》

《开革; 开除。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuổi

đuổi𧻐:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi󰕲:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi𲃪:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi𨆷:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi𨒻:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi𬩛:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi𨘗:đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
đuổi󱳁: 
đuổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đuổi Tìm thêm nội dung cho: đuổi