Từ: bách kế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bách kế:
bách kế
Trăm điều tính toán. § Cũng nói
thiên phương bách kế
千方百計, ý nói tính toán trăm ngàn cách. ◇Tây du kí 西遊記:
Bát quái vật, thập phần vô lễ! Nhược luận nhĩ bách kế thiên phương, phiến liễu ngã khiết!
潑怪物, 十分無禮! 若論你百計千方, 騙了我喫! (Đệ tứ thập nhất hồi) Đồ quái vật ngang ngược, thực là vô lễ. Ngươi bày ra trăm phương nghìn kế, đánh lừa ta để ăn thịt ta!
Dịch bách kế sang tiếng Trung hiện đại:
百计。Nghĩa chữ nôm của chữ: bách
| bách | 佰: | bách bộ |
| bách | 廹: | bức bách; cấp bách |
| bách | 柏: | bách du (nhựa đen tráng đường) |
| bách | 栢: | bách du (nhựa đen tráng đường) |
| bách | 百: | sạch bách |
| bách | 舶: | bách thái phẩm (hàng nhập khẩu) |
| bách | 迫: | bức bách; cấp bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kế
| kế | 継: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 继: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 繼: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 薊: | kế (rau măng artichoke) |
| kế | 計: | kế hoạch; kế toán; mưu kế |
| kế | 髻: | kế (búi tóc củ hành) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bách:
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên
Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng
Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Tìm hình ảnh cho: bách kế Tìm thêm nội dung cho: bách kế
