Cao su chống va đập cửa

Từ: 活埋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活埋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活埋 trong tiếng Trung hiện đại:

[huómái] chôn sống。把活人埋起来弄死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埋

mai:mai một
man:khai man
may: 
mài:mài sắc
活埋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活埋 Tìm thêm nội dung cho: 活埋