Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 派遣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 派遣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 派遣 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàiqiǎn] cử; phái; điều động (cơ quan, chính phủ, đoàn thể...)。(政府、机关、团体等)命人到某处做某项工作。
派遣代表团访问各友好国家。
cử đoàn đại biểu đi thăm viếng các nước bằng hữu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遣

khiến:sai khiến, xui khiến
khiển:điều binh khiển tướng; tiêu khiển
派遣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 派遣 Tìm thêm nội dung cho: 派遣