Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 派遣 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàiqiǎn] cử; phái; điều động (cơ quan, chính phủ, đoàn thể...)。(政府、机关、团体等)命人到某处做某项工作。
派遣代表团访问各友好国家。
cử đoàn đại biểu đi thăm viếng các nước bằng hữu.
派遣代表团访问各友好国家。
cử đoàn đại biểu đi thăm viếng các nước bằng hữu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遣
| khiến | 遣: | sai khiến, xui khiến |
| khiển | 遣: | điều binh khiển tướng; tiêu khiển |

Tìm hình ảnh cho: 派遣 Tìm thêm nội dung cho: 派遣
