Từ: 浓度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浓度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浓 • 度

Nghĩa của 浓度 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngdù] nồng độ。单位溶液中所含溶质的量叫做该溶液的浓度。溶质含量越多浓度越大。一般用单位溶液所含溶质的重量的百分比来表示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浓

nồng浓:nồng nàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
浓度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浓度 Tìm thêm nội dung cho: 浓度