Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 浓度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浓度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浓度 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngdù] nồng độ。单位溶液中所含溶质的量叫做该溶液的浓度。溶质含量越多浓度越大。一般用单位溶液所含溶质的重量的百分比来表示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浓

nồng:nồng nàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
浓度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浓度 Tìm thêm nội dung cho: 浓度