Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 浓淡 trong tiếng Trung hiện đại:
[nóngdàn] đậm nhạt (màu)。(颜色)深浅。
浓淡适宜。
đậm nhạt vừa phải.
浓淡适宜。
đậm nhạt vừa phải.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浓
| nồng | 浓: | nồng nàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |

Tìm hình ảnh cho: 浓淡 Tìm thêm nội dung cho: 浓淡
