Từ: 吆喝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吆喝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

yêu hát
Nói lớn tiếng, la lên.
§ Cũng viết là
yêu hát
,
yêu hát
.
◇Tây du kí 西記:
Nhất tề yêu hát đạo: Tẩu liễu giá hầu tinh dã! Tẩu liễu giá hầu tinh dã
道: 也! 也 (Đệ lục hồi) Cùng nhau kêu lên: Con khỉ yêu quái chạy mất rồi! Con khỉ yêu quái chạy mất rồi!

Nghĩa của 吆喝 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāo·he] thét to; gào to。大声喊叫(多指叫卖东西、赶牲口、呼唤等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吆

yêu:yêu hát (lên tiếng gọi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝

hát:ca hát, hát xướng
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
kệ:mặc kệ
ái:Ái! dau!
ạc:ầm ạc
ặc:kêu ặc một cái
吆喝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吆喝 Tìm thêm nội dung cho: 吆喝