yêu hát
Nói lớn tiếng, la lên.
§ Cũng viết là
yêu hát
么喝,
yêu hát
喓喝.
◇Tây du kí 西遊記:
Nhất tề yêu hát đạo: Tẩu liễu giá hầu tinh dã! Tẩu liễu giá hầu tinh dã
一齊吆喝道: 走了這猴精也! 走了這猴精也 (Đệ lục hồi) Cùng nhau kêu lên: Con khỉ yêu quái chạy mất rồi! Con khỉ yêu quái chạy mất rồi!
Nghĩa của 吆喝 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吆
| yêu | 吆: | yêu hát (lên tiếng gọi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝
| hát | 喝: | ca hát, hát xướng |
| hét | 喝: | hò hét; la hét |
| hít | 喝: | hít hơi; hôn hít |
| hết | 喝: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| kệ | 喝: | mặc kệ |
| ái | 喝: | Ái! dau! |
| ạc | 喝: | ầm ạc |
| ặc | 喝: | kêu ặc một cái |

Tìm hình ảnh cho: 吆喝 Tìm thêm nội dung cho: 吆喝
