Từ: 脾气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脾气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脾气 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí·qi] 1. tính tình; tính cách; tính khí。性情。
她的脾气很好,从来不急躁。
tính của cô ấy rất hay, chẳng bao giờ nóng nảy.
2. phát cáu; nóng nảy; cáu kỉnh。容易发怒的性情;急躁的情绪。
发脾气。
phát cáu.
脾气大。
hay nóng nảy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脾

:tì (lá lách)
tỳ:tỳ (lá lách); tỳ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
脾气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脾气 Tìm thêm nội dung cho: 脾气